Dịch QuánKinh Dịch
Học · Bài 1
Tự thân · Công danh · Quan chức · Xuất hành

Ứng kỳ — đoán thời điểm

Ứng kỳ là thời điểm việc ứng nghiệm: điền thực, phùng trị, phùng xung… quy về chi ngày/tháng. Engine tính mốc ngày dương từ ngày gieo.

卜得地于何时章第一百二十一 世为用神,静者逢冲逢值,动者逢值逢合,世空者冲实之秋,世破者填实之候,逢合入墓,须待冲开,独静独发值之而遇,世若休囚须旺相,若逢旺相待休囚。

BỐC ĐẮC ĐỊA VU HÀ THỜI CHƯƠNG ĐỆ NHẤT BÁCH NHỊ THẬP NHẤT Thế vi dụng thần, tĩnh giả phùng xung phùng trị, động giả phùng trị phùng hợp, thế không giả xung thực chi thu, thế phá giả điền thực chi hậu, phùng hợp nhập mộ, tu đãi xung khai.

Thế làm dụng thần. Tĩnh thì ứng kỳ khi phùng Xung hoặc phùng Trị (gặp đúng chi). Động thì ứng kỳ khi phùng Trị hoặc phùng Hợp. Thế Không thì xung thực/thực không mà ứng. Thế Phá thì điền thực mà ứng. Phùng Hợp nhập Mộ thì đợi Xung khai. ---

Nguồn: Tăng San Bốc Dịch · 增删卜易卷之三 (TĂNG SAN BỐC DỊCH QUYỂN BA) › 卜得地于何时章第一百二十一 (BỐC ĐẮC ĐỊA VU HÀ THỜI — BAO GIỜ ĐƯỢC ĐẤT) › L10869
Như tháng Dần ngày Đinh Mão bói xem vận hạn cả năm (Lưu niên) đắc đặng nhường nào, gieo đắc Phong Lôi Ích biến Hỏa Trạch Khuê — quẻ này cát hay hung?
Ích → Khuê · tháng Dần, ngày Đinh Mão · Thế hào 3, Ứng hào 6
Thi hương, đỗ không — quẻ này cát hay hung?
Hằng → Đại Quá · tháng Thân, ngày Quý Mão · Thế hào 3, Ứng hào 6
Tháng Dần ngày Bính Thìn bói được Địa Trạch Lâm — quẻ này cát hay hung?
Lâm · tháng Dần, ngày Bính Thìn · Thế hào 2, Ứng hào 5
Tháng Hợi ngày Giáp Thìn lại buồn bực gieo quẻ nữa, đắc Hỏa Thiên Đại Hữu biến Sơn Thiên Đại Súc — quẻ này cát hay hung?
Đại Hữu → Đại Súc · tháng Hợi, ngày Giáp Thìn · Thế hào 3, Ứng hào 6